弃置
khí trí
Hán Việt: khí trí · Pinyin: qì zhì
Tổng quan
để qua một bên; vứt xó; xếp xó. vứt xó không thèm đếm xỉa; bỏ con giữa chợ
1.抛弃,扔在一边。 2.谓不被任用。
扔在一旁、廢棄不用。三國魏.曹丕〈雜詩〉二首之二:「棄置勿復陳,客子常畏人。」《文選.劉琨.扶風歌》:「棄置勿重陳,重陳令心傷。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vứt đi
- Cihui bỏ đi
- Tần suất từ vứt xó; xếp xó
- Biên soạn 棄置 qìzhì v. discard; throw aside
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 扔在一旁、廢棄不用。三國魏.曹丕〈雜詩〉二首之二:「棄置勿復陳,客子常畏人。」《文選.劉琨.扶風歌》:「棄置勿重陳,重陳令心傷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.抛弃,扔在一边。 2.谓不被任用。
Eng
- Cihui to throw away; to discard
- Tần suất từ 棄置 qìzhì v. discard; throw aside
Đức
- Handedict verscherzen, wegwerfen