摟草機

lâu thảo ki

Hán Việt: lâu thảo ki

Tổng quan

cái cào, người cào (cỏ, rơm...), người tìm kiếm, người lục lọi, (thông tục) cái lược

Cấu tạo: (lâu) + (thảo) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái cào, người cào (cỏ, rơm...), người tìm kiếm, người lục lọi, (thông tục) cái lược

Eng

  • Cihui 摟草機 ōucǎojī n. rake M:¹jià/¹tái