攪和
giảo hòa
Hán Việt: giảo hòa · Pinyin: jiǎo huo
Tổng quan
trộn | hoà lẫn | (nghĩa bóng) làm hỏng | phá hỏng | (nghĩa bóng) qua lại với (ai đó) | dính líu đến | hoà nhập (với người khác)
Nghĩa
Việt
- Cihui trộn | hoà lẫn | (nghĩa bóng) làm hỏng | phá hỏng | (nghĩa bóng) qua lại với (ai đó) | dính líu đến | hoà nhập (với người khác)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.攪拌調和。《西遊記》第六九回:「三人回至廳上,把前項藥餌攪和一處,搓了三個大丸子。」清.徐珂《清稗類鈔.飲食類.家常餅》:「攤黃菜者,以雞蛋之黃白攪和而炒之,其色黃,盛於盤,略如荷葉。」_x000D_ 2.無端生事。如:「你為何不去辦點正經事?只一味在這兒窮攪和!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉混合;搀杂惊奇和喜悦的心情~在一起; 扰乱事情让他~糟了。
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①混合;搀杂惊奇和喜悦的心情~在一起。②扰乱事情让他~糟了。
Eng
- CC-CEDICT to mix; to blend|(fig.) to spoil; to mess up things|(fig.) to run around with (sb); to get involved with; to mix (with other people)
- Cihui to mix; to blend; (fig.) to spoil; to mess up things; (fig.) to run around with (sb); to get involved with; to mix (with other people)