搅扰
giảo nhiễu
Hán Việt: giảo nhiễu · Pinyin: jiǎo rǎo
Tổng quan
quấy; quấy rối; quấy nhiễu; làm náo động; chọc tức; quấy rầy; làm phiền (động tác, âm thanh hay dùng động tác, âm thanh). chị đang ôn bài, đừng đến quấy chị nhé
(动作、声音或用动作、声音)影响别人使人感到不安:姐姐温习功课,别去~她。
叨擾、搗亂。《三國演義》第七五回:「將關公家屬另養別宅,不許閒人攪擾。」《西遊記》第二○回:「且把他綁在後園定風樁上,待三五日,他兩個不來攪擾。」
Nghĩa
Việt
- Cihui làm phiền
- Cihui quấy rầy
- Tần suất từ quấy rối; quấy nhiễu; làm náo động; chọc tức; quấy rầy; làm phiền
- Biên soạn 攪擾 iǎorǎo* v. disturb; annoy; cause trouble
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 叨擾、搗亂。《三國演義》第七五回:「將關公家屬另養別宅,不許閒人攪擾。」《西遊記》第二○回:「且把他綁在後園定風樁上,待三五日,他兩個不來攪擾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (动作、声音或用动作、声音)影响别人使人感到不安:姐姐温习功课,别去~她。
Eng
- Cihui to disturb; to annoy
- Tần suất từ 攪擾 iǎorǎo* v. disturb; annoy; cause trouble , Qǐng bié qù ∼ tā. Please don't disturb him
Đức
- Handedict durcheinander bringen, beunruhigen