安宁

ān níngan ninh

Hán Việt: an ninh · Pinyin: ān níng

Tổng quan

an ninh; trật tự; trị an.; yên lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

秩序正常,没有骚扰:地方~, 边境~; (心情)安定; 宁静:嘈杂的声音,使人不得~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.安定平靜。《漢書.卷八三.朱博傳》:「部刺史奉使典州,督察郡國吏民安寧。」《紅樓夢》第七九回:「自己身上分去責任,到底比這樣安寧些。」 2.冬天。《爾雅.釋天》:「秋為收成,冬為安寧。」 3.縣名。在雲南省昆明市西南,滇池西北。

Cấu tạo: 安 (an) + 寧 (ninh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Yên ổn, không có chuyện gì xảy ra.; Lên ổn, không có chuyện gì xảy ra.; Quận Anning của thành phố Lan Châu 蘭州市, 兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc , Thành phố Anning, phía tây Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam; 1. an ninh; trật tự; trị an. 2. yên lòng
  • Biên soạn 安寧 nníng s.v./n. 1. peaceful; tranquil 2. calm; composed; free from worry

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安定平靜。《漢書.卷八三.朱博傳》:「部刺史奉使典州,督察郡國吏民安寧。」《紅樓夢》第七九回:「自己身上分去責任,到底比這樣安寧些。」 2.冬天。《爾雅.釋天》:「秋為收成,冬為安寧。」 3.縣名。在雲南省昆明市西南,滇池西北。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秩序正常,没有骚扰:地方~, 边境~; (心情)安定; 宁静:嘈杂的声音,使人不得~。
  • Kaggle Zh-Vi miltown

Eng

  • JMdict (public) peace
  • JMdict stability
  • JMdict tranquility
  • JMdict tranquillity
  • Cihui see 安寧區; 安宁区; see 安寧市; 安宁市

Đức

  • Handedict Frieden

ja

  • JMdict 安寧(あんねい)

other

  • Nguồn khác Yên ổn, không có chuyện gì xảy ra

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

和平 · 宁静 · 安好 · 安定 · 安详 · 安适 · 安闲 · 平安 · 平静

Từ trái nghĩa

动乱 · 厌烦 · 搅扰 · 混乱 · 烦恼 · 烦躁 · 烦闷 · 纷乱 · 纷扰 · 骚扰