搏命

bó mìng bác mệnh

Hán Việt: bác mệnh · Pinyin: bó mìng

Tổng quan

chiến đấu hết mình

Cấu tạo: (bác) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến đấu hết mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以性命相拚鬥。如:「又不是什麼重要的事,幹嘛與他搏命?」

Eng

  • CC-CEDICT to fight with all one has
  • Cihui to fight with all one has

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拼命 · 死拼