搏命
bác mệnh
Hán Việt: bác mệnh · Pinyin: bó mìng
Tổng quan
chiến đấu hết mình
以性命相拚鬥。如:「又不是什麼重要的事,幹嘛與他搏命?」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 liều mạng
- Tần suất từ chiến đấu hết mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以性命相拚鬥。如:「又不是什麼重要的事,幹嘛與他搏命?」
Eng
- Cihui to fight with all one has
- Tần suất từ to fight with all one has