拼命
bính mệnh
Hán Việt: bính mệnh · Pinyin: pīn mìng
Tổng quan
làm hết sức mình | dốc toàn lực | bằng mọi giá | (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ thuộc vào mạng sống
Nghĩa
Việt
- Cihui làm hết sức mình | dốc toàn lực | bằng mọi giá | (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ thuộc vào mạng sống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 努力、盡力地去做,如同把性命豁出去。《老殘遊記》第一七回:「一面說就去,一面拼命央告老殘寫信。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 豁出性命去干某事; 竭尽全力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.豁出性命去干某事。 2.竭尽全力。
Eng
- CC-CEDICT to do one's utmost; with all one's might; at all costs; (to work or fight) as if one's life depends on it
- Cihui to do one's utmost; with all one's might; at all costs; (to work or fight) as if one's life depends on it