摇荡

diêu đãng

Hán Việt: diêu đãng

Tổng quan

動 đong đưa; lung lay。搖擺動蕩。

Cấu tạo: (diêu) + (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 動 đong đưa; lung lay。搖擺動蕩。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.搖動晃蕩、動蕩不安。《史記.卷一○三.萬石君傳》:「倉廩既空,民貧流亡,而君欲請徙之,搖蕩不安,動危之,而辭位,君欲安歸難乎?」《文選.司馬相如.上林賦》:「汎淫泛濫,隨風澹淡,與波搖蕩,奄薄水渚。」 2.鼓舞、鼓動。《莊子.天地》:「大聖之治天下也,搖蕩民心,使之成教易俗。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摇晃