摇晃

yáo huàngdiêu hoảng

Hán Việt: diêu hoảng · Pinyin: yáo huàng

Tổng quan

đong đưa; lung lay

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"摇?"。 2.亿,晃动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擺動。如:「這盞燈搖晃不定。」

Cấu tạo: 搖 (diêu) + 晃 (hoảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 動
  • Tần suất từ làm rung; diêu hoảng: lay động/đong đưa/lung lay; xe chở cồng kềnh, sự xóc lộn lên; đường xóc lộn lên (từ lóng) của ăn cắp, của ăn cướp, của phi nghĩa, (từ lóng) thắng lợi (đạt được bằng mánh khoé chính trị), (Uc) gói quần áo (của thợ mổ...) sực lắc lư, sự nghiêng bên nọ ngả bên kia, sự rung rinh, sự rung rung, sự run run (giọng nói), (nghĩa bóng) sự do dự, sự lưỡng lự; sự nghiêng ngả (về chính kiến...), lắc lư, nghiêng bên nọ ngả bên kia, lung lay (cái bàn...), lảo đảo, loạng choạng (người), rung rung, run run (giọng nói), (nghĩa bóng) lưỡng lự, do dự, nghiêng ngả kiểu, dệt, dệt, đan, kết…
  • Biên soạn v. rock; sway; shake

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擺動。如:「這盞燈搖晃不定。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"摇?"。 2.亿,晃动。
  • Kaggle Zh-Vi dance about

Eng

  • Cihui to rock; to shake; to sway
  • Tần suất từ v. rock; sway; shake , Tā ∼zhe dǎole xiàqu. He swayed and fell

Đức

  • Handedict wackelig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摇动 · 摇摆 · 摇曳 · 搖蕩 · 晃动 · 晃悠 · 晃荡