搖錢樹

yáo qián shù diêu tiễn thụ

Hán Việt: diêu tiễn thụ · Pinyin: yáo qián shù

Tổng quan

cây thần thoại rung là rơi tiền | nguồn tiền dễ dàng (thành ngữ) cây rụng tiền; cây tiền; gà đẻ trứng vàng (một loại cây quý trong truyện thần thoại, khi rung có nhiều tiền rơi xuống, ví với người hoặc vật giúp kiếm được nhiều tiền)。神話中的一種寶樹,一搖晃就有許多錢落下來,後來多用來比喻藉以 獲取錢財的人或物。

Cấu tạo: (diêu) + (tiễn) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây thần thoại rung là rơi tiền | nguồn tiền dễ dàng (thành ngữ) cây rụng tiền; cây tiền; gà đẻ trứng vàng (một loại cây quý trong truyện thần thoại, khi rung có nhiều tiền rơi xuống, ví với người hoặc vật giúp kiếm được nhiều tiền)。神話中的一種寶樹,一搖晃就有許多錢落下來,後來多用來比喻藉以 獲取錢財的人或物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本為傳說中的一棵寶樹,樹上布滿錢財,一搖晃就會掉落下來。後喻指可以獲取錢財的人或事物。《警世通言.卷三二.杜十娘怒沉百寶箱》:「別人家養的女兒便是搖錢樹,千生萬活。」《石點頭.卷八.貪婪漢六院賣風流》:「這是個搖錢樹,一搖一斗,十搖成石。」

Eng

  • CC-CEDICT legendary tree that sheds coins when shaken|(fig.) source of easy money
  • Cihui legendary tree that sheds coins when shaken; (fig.) source of easy money

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

钱树子