搗麻煩

dǎo má fán đảo ma phiền

Hán Việt: đảo ma phiền · Pinyin: dǎo má fán

Tổng quan

làm khó dễ: gây phiền hà/gây phiền phức

Cấu tạo: (đảo) + (ma) + (phiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm khó dễ: gây phiền hà/gây phiền phức
  • Cihui làm khó dễ; gây phiền hà; gây phiền phức。有意尋事,使人感到麻煩。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意找碴兒,使人感到麻煩或厭煩。如:「你這個人實在無聊的很,老是喜歡搗麻煩,勸也勸不聽。」

Eng

  • Cihui 搗麻煩 ǎo máfán v.o. cause trouble