搜刮

sōu guāsưu quát

Hán Việt: sưu quát · Pinyin: sōu guā

Tổng quan

vơ vét; đục khoét; rúc rỉa (của cải của nhân dân)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"搜括"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用各種方法聚斂、掠奪財物。如:「對街的銀樓,昨晚被搶匪搜刮一空。」也作「搜括」。

Cấu tạo: 搜 (sưu) + 刮 (quát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cướp bóc
  • Cihui bòn rút
  • Tần suất từ vuốt (mèo, chim), chân có vuốt, càng (cua...), vật hình móc, (kỹ thuật) cam, vấu, cái kẹp, (thông tục) tay, bớt hăng, bớt sôi nổi; có thái độ ôn hoà hơn, bẻ móng vuốt của ai (bóng), quắp (bằng vuốt), quào, cào; xé (bằng vuốt), gãi, (+ at) móc vào, bám lấy; vồ, chụp bằng móng, (+ off) (hàng hải) ra khơi, ra khỏi bến cảng (thuyền), hãy đề cao tôi, tôi lại đề cao anh; vơ vét (tiền); cướp bóc; bòn rút; sưu quát/sảo quát: cướp đoạt/vơ vét/đục khoét/rúc rỉa; vơ vét; đục khoét; rúc rỉa (của cải của nhân dân); vơ vét; đục khoét; rúc rỉa
  • Biên soạn v. extort; plunder; fleece

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用各種方法聚斂、掠奪財物。如:「對街的銀樓,昨晚被搶匪搜刮一空。」也作「搜括」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"搜括"。
  • Kaggle Zh-Vi claw

Eng

  • Cihui to rake in (money); to plunder; to milk people dry
  • Tần suất từ v. extort; plunder; fleece

Đức

  • Handedict ausbeuten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

榨取