榨取

zhà qǔtrá thủ

Hán Việt: trá thủ · Pinyin: zhà qǔ

Tổng quan

ép. 榨取汁液 ép lấy nước; bòn rút; bóc lột. 榨取民財 bòn rút tài sản của nhân dân

新华 · Tân Hoa Đại lục

①挤压而取得榨取油脂, 榨取糖汁。②比喻残酷剥削、搜刮帝国主义榨取殖民地财富供养本土。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.擠壓取得。如:「榨取汁液」。清.趙學敏《本草綱目拾遺.卷六.木部.丁香油》:「丁香油,出南番。乃用母丁香榨取,其油色紫,芳香辛烈。」《清稗類鈔.植物類.落葵》:「古以其葉為蔬,榨取實之紅汁,以為面脂,故又稱胭脂菜。」_x000D_ 2.比喻搜刮、剝削他人的利益。如:「那些只知榨取民脂的貪官汙吏,遲早都難逃法網。」

Cấu tạo: 榨 (trá) + 取 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiết xuất
  • Cihui vắt kiệt (nước ép v.v.)
  • Cihui (nghĩa bóng) bóc lột
  • Tần suất từ chảy máu, mất máu, rỉ nhựa (cây cối), đổ máu, hy sinh, (y học) lấy máu (để thử), bòn rút, ((nghĩa bóng)) hút máu hút mủ, dốc túi, xuỳ tiền ra; bị bòn rút, (nghĩa bóng) thương xót, đau đớn, (xem) white sữa, nhựa mủ (cây), nước (dừa...), (xem) spill, (nghĩa bóng) loại văn học đơn giản, học thuyết đơn giản, vắt sữa, bòn rút, bóc lột, lấy (nhựa) bóp, nặn (nọc rắn...), (từ lóng) nhận trộm, nghe lỏm (điện tín), cho sữa, lấy gậy chọc trời, thụt két ram giấy, (thông tục), ((thường) số nhiều) rất nhiều giấy, hàng tập, (kỹ thuật) khoan rộng thêm, khoét rộng thêm, đập bẹt cạnh, bẻ cạnh xuống (vỏ…
  • Biên soạn 榨取 zhàqǔ v. extort; squeeze; exploit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擠壓取得。如:「榨取汁液」。清.趙學敏《本草綱目拾遺.卷六.木部.丁香油》:「丁香油,出南番。乃用母丁香榨取,其油色紫,芳香辛烈。」《清稗類鈔.植物類.落葵》:「古以其葉為蔬,榨取實之紅汁,以為面脂,故又稱胭脂菜。」_x000D_ 2.比喻搜刮、剝削他人的利益。如:「那些只知榨取民脂的貪官汙吏,遲早都難逃法網。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①挤压而取得榨取油脂, 榨取糖汁。②比喻残酷剥削、搜刮帝国主义榨取殖民地财富供养本土。
  • Kaggle Zh-Vi bleed

Eng

  • Cihui to extract; to squeeze out (juice etc); (fig.) to exploit
  • Tần suất từ 榨取 zhàqǔ v. extort; squeeze; exploit , ¹Gōngrénmen yòng jīqì ∼ guǒzhī. Workers use machine to squeeze out fruit juice

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

剥削 · 搜刮

Từ trái nghĩa

厚待 · 周济 · 赒济