搜尋糧草

sưu tầm lương thảo

Hán Việt: sưu tầm lương thảo

Tổng quan

thức ăn (cho) vật nuôi, cỏ, sự cắt cỏ (cho súc vật ăn), sự lục lọi; sự tìm tòi, sự tàn phá; cuộc đánh phá, cho (ngựa...) ăn cỏ, lấy cỏ ở (nơi nào), lục lọi ra (cái gì), tìm tòi ra (cái gì), tàn phá, cướp phá, đánh phá, đi cắt cỏ (cho súc vật ăn), lục lọi; tìm tòi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đánh phá

Cấu tạo: (sưu) + (tầm) + (lương) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thức ăn (cho) vật nuôi, cỏ, sự cắt cỏ (cho súc vật ăn), sự lục lọi; sự tìm tòi, sự tàn phá; cuộc đánh phá, cho (ngựa...) ăn cỏ, lấy cỏ ở (nơi nào), lục lọi ra (cái gì), tìm tòi ra (cái gì), tàn phá, cướp phá, đánh phá, đi cắt cỏ (cho súc vật ăn), lục lọi; tìm tòi ((nghĩa đen) & (…