搜捕
sưu bộ
Hán Việt: sưu bộ · Pinyin: sōu bǔ
Tổng quan
truy bắt (người trốn chạy) | theo dõi và bắt giữ | cuộc truy bắt
Nghĩa
Việt
- Cihui truy bắt (người trốn chạy) | theo dõi và bắt giữ | cuộc truy bắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 搜查緝拿。《東觀漢記.卷一一.張歆傳》:「時王新歸國,賓客放縱,干亂法禁,歆將令尉入宮搜捕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搜查捕捉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.搜查捕捉。
Eng
- CC-CEDICT to hunt and arrest (fugitives)|to track down and arrest|a manhunt
- Cihui to hunt and arrest (fugitives); to track down and arrest; a manhunt