搜索的

sưu tác đích

Hán Việt: sưu tác đích

Tổng quan

sự tìm kiếm, sự lục soát, sự hối hận; sự lo sợ, kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để, sâu sắc (sự khám xét, sự quan sát...), xuyên vào, thấu vào, thấm thía

Cấu tạo: (sưu) + (tác) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự tìm kiếm, sự lục soát, sự hối hận; sự lo sợ, kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để, sâu sắc (sự khám xét, sự quan sát...), xuyên vào, thấu vào, thấm thía