搞不好
Pinyin: gǎo bu hǎo
Tổng quan
(khẩu ngữ) có thể | có lẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) có thể | có lẽ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.修理不好、辦不妥。如:「這個工作太複雜,怪不得他搞不好。」 2.假設語氣,說不定、不在預計之中。如:「搞不好他們兩個真的結婚了?」
Eng
- CC-CEDICT (coll.) maybe|perhaps
- Cihui (coll.) maybe; perhaps