搬动
bàn động
Hán Việt: bàn động · Pinyin: bān dòng
Tổng quan
di chuyển.; đổi chỗ; dời chỗ.; đem dùng; áp dụng
移動物體。如:「搬動石頭」。
Nghĩa
Việt
- Cihui di chuyển (thứ gì đó) xung quanh
- Cihui chuyển nhà
- Tần suất từ ban động/bàn động: di chuyển/đổi chỗ/dời chỗ/đem dùng/áp dụng; việc dời đi, việc di chuyển; sự dọn (đồ đạc...), sự dọn nhà, sự đổi chỗ ở, sự tháo (lốp xe...), sự cách chức (viên chức), sự tẩy trừ (thói tham nhũng, sự loại bỏ (cái gì...); sự xoá bỏ (dấu vết, tật xấu), sự giết, sự thủ tiêu (ai), sự bóc (niêm phong), (y học) sự cắt bỏ, (tục ngữ) ba lần dọn nhà bằng một lần cháy nhà; đổi chỗ; dời chỗ; đem dùng; áp dụng
- Biên soạn 搬動 bāndòng r.v. move; shift
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 移動物體。如:「搬動石頭」。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi removal
Eng
- Cihui to move (sth) around; to move house
- Tần suất từ 搬動 bāndòng r.v. move; shift
Đức
- Handedict wegbewegen, fortbewegen