搬弄
bàn lộng
Hán Việt: bàn lộng · Pinyin: bān nòng
Tổng quan
đẩy; kéo; lắc lay; khuấy; quấy; nhấc. 搬弄槍栓 lên quy-lát; khoe; loè; phô trương. anh ta cứ giỏi loè kiến thức cỏn con của mình; xúi giục; khiêu khích; trêu chọc; khơi gợi; kích động
①用手拨动~枪栓。②卖弄; 有意显示他总好~自己的那点儿知识。③挑拨~是非。
1.翻動、搬動。如:「你最好不要搬弄這些書籍。」 2.挑撥是非。元.馬致遠《漢宮秋》第三折:「枉與漢朝結下這般讎隙,都是毛延壽那廝搬弄出來的。」元.李壽卿《伍員吹簫》第一折:「他在平公面前,搬弄我許多的是非。」 3.賣弄、誇耀本事。如:「他總愛搬弄自己的那點知識。」 4.表演、扮演。元.紀君祥《趙氏孤兒》第二折:「向這傀儡棚中,鼓笛搬弄,只當作場短夢。」也作「般弄」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Nói ra nói vào, nói xấu.; nghịch ngợm , chơi đùa và di chuyển thứ gì đó , khoe khoang (những gì có thể làm) , phô trương (khả năng của mình) , gây rắc rối; 1. đẩy; kéo; lắc lay; khuấy; quấy; nhấc. 搬弄槍栓 lên quy-lát 2. khoe; loè; phô trương. anh ta cứ giỏi loè kiến thức cỏn con của mình 3. xúi giục; khiêu khích; trêu chọc; khơi gợi; kích động; kéo; lắc lay; khuấy; quấy; nhấc; khoe; loè; phô trương; xúi giục; khiêu khích; trêu chọc; khơi gợi; kích động
- Biên soạn v. 1. move sth. about; fiddle with 2. show off; display
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.翻動、搬動。如:「你最好不要搬弄這些書籍。」 2.挑撥是非。元.馬致遠《漢宮秋》第三折:「枉與漢朝結下這般讎隙,都是毛延壽那廝搬弄出來的。」元.李壽卿《伍員吹簫》第一折:「他在平公面前,搬弄我許多的是非。」 3.賣弄、誇耀本事。如:「他總愛搬弄自己的那點知識。」 4.表演、扮演。元.紀君祥《趙氏孤兒》第二折:「向這傀儡棚中,鼓笛搬弄,只當作場短夢。」也作「般弄」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①用手拨动~枪栓。②卖弄; 有意显示他总好~自己的那点儿知识。③挑拨~是非。
Eng
- Cihui to fiddle with; to play and move sth about; to show off (what one can do); to parade (one's capabilities); to cause trouble
- Tần suất từ v. 1. move sth. about; fiddle with 2. show off; display , Tā zǒng xǐhuān ∼ zìjǐ de nà diǎnr zhīshi. He always likes to show off the little knowledge he has. 3. incite; sow discord
other
- Nguồn khác Nói ra nói vào, nói xấu