搬弄

bān nòng bàn lộng

Hán Việt: bàn lộng · Pinyin: bān nòng

Tổng quan

nghịch ngợm | chơi đùa và di chuyển thứ gì đó | khoe khoang (những gì có thể làm) | phô trương (khả năng của mình) | gây rắc rối ói ra nói vào, nói xấu. bàn lộng bàn lộng ☆Nói ra nói vào, nói xấu.

Cấu tạo: (bàn) + (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghịch ngợm | chơi đùa và di chuyển thứ gì đó | khoe khoang (những gì có thể làm) | phô trương (khả năng của mình) | gây rắc rối ói ra nói vào, nói xấu. bàn lộng bàn lộng ☆Nói ra nói vào, nói xấu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.翻動、搬動。如:「你最好不要搬弄這些書籍。」 2.挑撥是非。元.馬致遠《漢宮秋》第三折:「枉與漢朝結下這般讎隙,都是毛延壽那廝搬弄出來的。」元.李壽卿《伍員吹簫》第一折:「他在平公面前,搬弄我許多的是非。」 3.賣弄、誇耀本事。如:「他總愛搬弄自己的那點知識。」 4.表演、扮演。元.紀君祥《趙氏孤兒》第二折:「向這傀儡棚中,鼓笛搬弄,只當作場短夢。」也作「般弄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用手拨动~枪栓; 卖弄;有意显示他总好~自己的那点儿知识; 挑拨~是非。
  • Tân Hoa Tự Điển ①用手拨动~枪栓。②卖弄;有意显示他总好~自己的那点儿知识。③挑拨~是非。

Eng

  • CC-CEDICT to fiddle with|to play and move sth about|to show off (what one can do)|to parade (one's capabilities)|to cause trouble
  • Cihui to fiddle with; to play and move sth about; to show off (what one can do); to parade (one's capabilities); to cause trouble

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挑拨 · 簸弄