簸弄

bǒ nòng bá lộng

Hán Việt: bá lộng · Pinyin: bǒ nòng

Tổng quan

hư Bá lộng 播弄. bá lộng bá lộng ☆Như Bá lộng 播弄. 1. lắc qua lắc lại; gẩy đi gẩy lại。擺弄。 2. xúi giục; gây xích mích; khiêu khích; chọc tức; kích động; đâm thọt。 挑撥。 簸弄是非 đâm thọt

Cấu tạo: (bá) + (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Bá lộng 播弄. bá lộng bá lộng ☆Như Bá lộng 播弄. 1. lắc qua lắc lại; gẩy đi gẩy lại。擺弄。 2. xúi giục; gây xích mích; khiêu khích; chọc tức; kích động; đâm thọt。 挑撥。 簸弄是非 đâm thọt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把玩、撫玩。唐.韓愈〈別趙子〉詩:「婆娑海水南,簸弄明月珠。」清.徐珂《清稗類鈔.飲食類.酸梅湯》:「京師賣酸梅湯者,輒手二銅盞,顛倒簸弄之,聲鏘鏘然,謂之敲冰盞,行道之人輒止而飲之。」 2.造謠生事,顛倒是非。《大宋宣和遺事.元集》:「蔡京、蔡卞為人反覆變詐,欺陷忠良,天下不安,皆由京、卞二人簸弄。」《清史稿.卷五二九.屬國列傳四.廓爾喀》:「乃拉特納巴都爾年幼無知,巴都爾薩野罔識天朝法度,因沙瑪爾巴從中簸弄,唆使廓爾喀與唐古忒藉端滋事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摆弄;挑拨:~是非。

Eng

  • Cihui 簸弄 ǒnòng v. 1. play jokes on sb. 2. deceive 3. spread rumors; tell tales

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

搬弄 · 玩弄