搬遷戶
bàn thiên hộ
Hán Việt: bàn thiên hộ · Pinyin: bān qiān hù
Tổng quan
người hoặc hộ gia đình phải di dời (để nhường chỗ cho một dự án xây dựng, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui người hoặc hộ gia đình phải di dời (để nhường chỗ cho một dự án xây dựng, v.v.)
Eng
- CC-CEDICT person or household that has to be relocated (to make way for a construction project etc)
- Cihui person or household that has to be relocated (to make way for a construction project etc)