搬運者

bàn vận giả

Hán Việt: bàn vận giả

Tổng quan

người đem, người mang, người cầm (thư, điện...); người khiêng, người vác, người tải, vật sinh lợi nhiều, (vật lý) vật đỡ, cái giá, cái trụ pigeon) /'kæriə,pidʤin/, người đưa, người mang; người chuyên chở, hãng vận tải, cái đèo hang (ở xe đạp...), (y học) người mang mầm bệnh; vật mang mầm bệnh, tàu chuyên chở, (hàng hải) tàu sân bay ((cũng) air,craft carrier), chim bồ câu đưa thư ((cũng) carrier pi…

Cấu tạo: (bàn) + (vận) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đem, người mang, người cầm (thư, điện...); người khiêng, người vác, người tải, vật sinh lợi nhiều, (vật lý) vật đỡ, cái giá, cái trụ pigeon) /'kæriə,pidʤin/, người đưa, người mang; người chuyên chở, hãng vận tải, cái đèo hang (ở xe đạp...), (y học) người mang mầm bệnh; vật…