搭救的

đáp cứu đích

Hán Việt: đáp cứu đích

Tổng quan

sự tiết kiệm, (số nhiều) tiền tiết kiệm

Cấu tạo: (đáp) + (cứu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự tiết kiệm, (số nhiều) tiền tiết kiệm