搭架子
đáp giá tử
Hán Việt: đáp giá tử · Pinyin: dā jià zi
Tổng quan
dựng giàn giáo | xây dựng khung sườn | khởi động doanh nghiệp
Nghĩa
Việt
- Cihui dựng giàn giáo | xây dựng khung sườn | khởi động doanh nghiệp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.搭起間架。比喻事業初創或文章粗具規模。 2.驕傲矜誇。比喻擺出尊貴模樣。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搭起间架,比喻事业开创或文章布局略具规模:先搭好架子,然后再充实内容;摆架子。
Eng
- CC-CEDICT to put up scaffolding|to build a framework|to launch an enterprise
- Cihui to put up scaffolding; to build a framework; to launch an enterprise