搭班子

đáp ban tử

Hán Việt: đáp ban tử

Tổng quan

Cấu tạo: (đáp) + (ban) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指藝人臨時參加某個戲班的表演。引申為幾個人一起做事。如:「我看你來我們這裡搭班子好了,否則獨腳戲怎麼唱得起來?」

Eng

  • Cihui 搭班子 ā bānzi* v.o. 1. set up a theatrical troupe 2. organize personnel for a job