搭船
đáp thuyền
Hán Việt: đáp thuyền
Tổng quan
lên thuyền
Nghĩa
Việt
- Cihui lên thuyền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 搭乘船隻。《儒林外史》第四八回:「便把行李搬到山塘一個飯店裡住下,搭船往鄧尉山。」
Eng
- Cihui 搭船 āchuán v.o. go by ship/boat
Hán Việt: đáp thuyền
lên thuyền