携扶

xié fúhuề phù

Hán Việt: huề phù · Pinyin: xié fú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"携扶"。 2.犹言扶老携幼。 3.携带扶持; 搀扶。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

攜帶攙扶。唐.韓愈〈為崔侍御祭穆員外文〉:「建中之初,子居於嵩,攜扶北奔,避盜來攻。」

Cấu tạo: 攜 (huề) + 扶 (phù)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"携扶"。 2.犹言扶老携幼。 3.携带扶持; 搀扶。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

欺凌