欺凌

qī líng khi lăng

Hán Việt: khi lăng · Pinyin: qī líng

Tổng quan

bắt nạt và làm nhục

Cấu tạo: (khi) + (lăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt nạt và làm nhục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欺壓侮辱。《三國演義》第五九回:「馬超倚仗武勇,常有欺凌公主之心。」也作「欺陵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以强力压迫和侮辱她在旧社会受尽了欺凌和磨难。

Eng

  • CC-CEDICT to bully and humiliate
  • Cihui to bully and humiliate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侮辱 · 凌辱 · 欺侮 · 欺压 · 欺负

Từ trái nghĩa

携扶