攝政者

nhiếp chánh giả

Hán Việt: nhiếp chánh giả

Tổng quan

quan nhiếp chính, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân viên hội đồng quản trị trường đại học, nhiếp chính, hoàng hậu nhiếp chính, ông hoàng nhiếp chính

Cấu tạo: (nhiếp) + (chánh) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan nhiếp chính, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân viên hội đồng quản trị trường đại học, nhiếp chính, hoàng hậu nhiếp chính, ông hoàng nhiếp chính