摆动
bãi động
Hán Việt: bãi động · Pinyin: bǎi dòng
Tổng quan
đong đưa; lắc lư; lay động. 來回搖動; 搖擺. 樹枝兒迎風擺動 cành cây đong đưa trong gió
来回摇动; 摇摆:树枝儿迎风~, 钟摆不停地~。
搖動。明.湯顯祖《還魂記》第三六齣:「你看他含笑插金釵,擺動那長裙帶。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. swing; sway
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 搖動。明.湯顯祖《還魂記》第三六齣:「你看他含笑插金釵,擺動那長裙帶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 来回摇动; 摇摆:树枝儿迎风~, 钟摆不停地~。
- Kaggle Zh-Vi dance about
Eng
- Cihui to sway; to swing; to move back and forth; to oscillate
Đức
- Handedict pendeln, federn (V, Phys)
other
- Nguồn khác Tiết Vân Môn Văn Yển Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 15 ghi: 若是初心後學、直須摆動精神、莫空記人說處、多虛不如少實。 Nếu là hàng hậu học sơ tâm cần phải phấn chấn tinh thần
- Nguồn khác Đừng luống công ghi nhớ những điều người khác nói
- Nguồn khác Nhiều mà hư chẳng bằng ít mà thật