搖擺的

diêu bãi đích

Hán Việt: diêu bãi đích

Tổng quan

lòng thòng, lủng lẳng (tổ chim, chùm hoa), đu đưa lúc lắc treo lủng lẳng, lòng thòng (tổ chim...), xây tổ treo lủng lẳng (chim...) (y học) mắc bệnh còi xương, còi cọc (người), lung lay, khập khiễng, ọp ẹp

Cấu tạo: (diêu) + (bãi) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lòng thòng, lủng lẳng (tổ chim, chùm hoa), đu đưa lúc lắc treo lủng lẳng, lòng thòng (tổ chim...), xây tổ treo lủng lẳng (chim...) (y học) mắc bệnh còi xương, còi cọc (người), lung lay, khập khiễng, ọp ẹp