搖晃的
diêu hoảng đích
Hán Việt: diêu hoảng đích
Tổng quan
xiêu vẹo, đổ nát như đá, vững như đá, cứng như đá, nhiều đá, (từ lóng) lung lay, không vững run, yếu, không vững chãi, dễ lung lay, hay dao động (từ lóng) lung lay, lảo đảo, ọp ẹp, què quặt, tàn tật; ốm yếu (người), không đáng tin cậy
Nghĩa
Việt
- Cihui xiêu vẹo, đổ nát như đá, vững như đá, cứng như đá, nhiều đá, (từ lóng) lung lay, không vững run, yếu, không vững chãi, dễ lung lay, hay dao động (từ lóng) lung lay, lảo đảo, ọp ẹp, què quặt, tàn tật; ốm yếu (người), không đáng tin cậy