搖錢樹

yáo qián shù diêu tiễn thụ

Hán Việt: diêu tiễn thụ · Pinyin: yáo qián shù

Tổng quan

cây thần thoại rung là rơi tiền | nguồn tiền dễ dàng (thành ngữ) cây rụng tiền; cây tiền; gà đẻ trứng vàng (một loại cây quý trong truyện thần thoại, khi rung có nhiều tiền rơi xuống, ví với người hoặc vật giúp kiếm được nhiều tiền)。神話中的一種寶樹,一搖晃就有許多錢落下來,後來多用來比喻藉以 獲取錢財的人或物。

Cấu tạo: (diêu) + (tiễn) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây thần thoại rung là rơi tiền | nguồn tiền dễ dàng (thành ngữ) cây rụng tiền; cây tiền; gà đẻ trứng vàng (một loại cây quý trong truyện thần thoại, khi rung có nhiều tiền rơi xuống, ví với người hoặc vật giúp kiếm được nhiều tiền)。神話中的一種寶樹,一搖晃就有許多錢落下來,後來多用來比喻藉以 獲取錢財的人或物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神话中的一种宝树,一摇晃就有许多钱掉下来。指借以获得钱财的人或事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说中的一种宝树,摇摇它就会落下金钱来。西南地区汉墓出土的明器中有摇钱树。 2.北京旧俗,岁末模拟制作"摇钱树"用以祈年。 3.比喻藉以生财的人或物。

Eng

  • CC-CEDICT legendary tree that sheds coins when shaken|(fig.) source of easy money
  • Cihui legendary tree that sheds coins when shaken; (fig.) source of easy money

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

钱树子