摔倒

shuāi dǎosuất đảo

Hán Việt: suất đảo · Pinyin: shuāi dǎo

Tổng quan

ngã xuống

新华 · Tân Hoa Đại lục

跌倒。如:「他不慎摔倒在地。」

Cấu tạo: 摔 (suất) + 倒 (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trượt ngã
  • Cihui quật ngã ai đó xuống đất
  • Tần suất từ cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn, (hàng hải) chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển, bước nhẹ, bước trật, bước hụt; sự vấp, sự hụt chân, (nghĩa bóng) sai lầm, sai sót, lỗi; sự nói lỡ lời, sự ngáng, sự ngoéo chân; cái ngáng, cái ngoéo chân, mẻ cá câu được, (kỹ thuật) sự nhả; thiết bị nhả, bước nhẹ, đi nhẹ bước, nhảy múa nhẹ nhàng, trật bước, hụt chân, bước hụt, vấp, (nghĩa bóng) lầm, lầm lỗi; nói lỡ lời, ngáng, ngoéo (chân), làm cho vấp ngã, (hàng hải) thả trượt (neo), (kỹ thuật) nhả (máy), ngáng, ngoéo chân, làm cho vấp ngã, tóm được (ai) làm sai cái ngã bất thình lình; sự sụp đổ…
  • Biên soạn 摔倒 huāidǎo* r.v. 1. fall down

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跌倒。如:「他不慎摔倒在地。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi have fall

Eng

  • Cihui to fall down; to slip and fall; to throw sb to the ground
  • Tần suất từ 摔倒 huāidǎo* r.v. 1. fall down , ¹Lù shang yǒu ²bīng, hěn róngyì ∼. It's easy to fall down on a icy road. 2. fell an opponent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

跌倒