跌倒

diē dǎo điệt đảo

Hán Việt: điệt đảo · Pinyin: diē dǎo

Tổng quan

vấp ngã | ngã | nghĩa bóng: gặp thất bại (trong chính trị hoặc kinh doanh)

Cấu tạo: (điệt) + (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vấp ngã | ngã | nghĩa bóng: gặp thất bại (trong chính trị hoặc kinh doanh)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失足而摔倒。《五代史平話.晉史.卷上》:「因明宗名做嗣源的在鎮州守德勝城,嗣源與張處瑾、韓正時廝殺,嗣源馬已跌倒,敬瑭跳下來將手扶嗣源上他馬走去。」《儒林外史》第三八回:「郭孝子叫聲:『不好!』一交跌倒在地。」

Eng

  • CC-CEDICT to tumble|to fall|fig. to suffer a reverse (in politics or business)
  • Cihui to tumble; to fall; fig. to suffer a reverse (in politics or business)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摔倒 · 颠仆