摔跟頭

shuāi gēn tou suất cân đầu

Hán Việt: suất cân đầu · Pinyin: shuāi gēn tou

Tổng quan

ngã | nghĩa bóng: gặp thất bại

Cấu tạo: (suất) + (cân) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngã | nghĩa bóng: gặp thất bại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跌倒。如:「這孩子常常摔跟頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身体失去平衡而摔倒:雨后路滑,小心别~;比喻遭受挫折或犯错误:欺世盗名的人早晚会~。

Eng

  • CC-CEDICT to fall|fig. to suffer a setback
  • Cihui to fall; fig. to suffer a setback