摘去芽

trích khứ nha

Hán Việt: trích khứ nha

Tổng quan

đứa bé, đứa trẻ, trẻ con, người đàn bà nhỏ bé, người đàn bàn mảnh dẻ, con ranh con, con oắt con, mầm, manh nha/'tʃiti/, giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, phiếu thanh toán, giấy biên nhận, giấy biên lai, thư ngắn, (quân sự), (từ lóng) giấy về nghỉ phép mần cây, chồi, (số nhiều) cải bruxen ((cũng) Brussels sprouts), mọc, để mọc, ngắt mầm, ngắt chồi

Cấu tạo: (trích) + (khứ) + (nha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứa bé, đứa trẻ, trẻ con, người đàn bà nhỏ bé, người đàn bàn mảnh dẻ, con ranh con, con oắt con, mầm, manh nha/'tʃiti/, giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, phiếu thanh toán, giấy biên nhận, giấy biên lai, thư ngắn, (quân sự), (từ lóng) giấy về nghỉ phép mần cây, chồi, (số nhiề…