摘帽子

zhāi mào zitrích mạo tử

Hán Việt: trích mạo tử · Pinyin: zhāi mào zi

Tổng quan

nghĩa đen: cởi mũ

Cấu tạo: 摘 (trích) + 帽 (mạo) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: được xóa bỏ cáo buộc không công bằng
  • Cihui phục hồi danh dự
  • Biên soạn 摘帽子 hāi màozi v.o. doff a hat/cap (lit./fig.)

Eng

  • Cihui lit. to take off a hat; fig. to be cleared of an unfair charge; rehabilitation

Từ liên quan

Gần nghĩa

帽子 · 帽子叔叔 · 帽子戏法 · 摘帽 · 帽子之一种 · 帽子制造者 · 帽子头 · 帽子頭