摘得新

zhāi dé xīn trích đắc tân

Hán Việt: trích đắc tân · Pinyin: zhāi dé xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (trích) + (đắc) + (tân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 词调名。因唐皇甫松词首句为"摘得新"而得名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.词调名。因唐皇甫松词首句为"摘得新"而得名。