摘招牌

trích chiêu bài

Hán Việt: trích chiêu bài

Tổng quan

Cấu tạo: (trích) + (chiêu) + (bài)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 摘招牌 hāi zhāopai v.o. 1. cause a business to close down (due to bad service/reputation) 2. damage one's reputation