摟衣裳 lâu y thường Hán Việt: lâu y thường Tổng quan Cấu tạo: 摟 (lâu) + 衣 (y) + 裳 (thường)Hán Việtlâu y thườngCấu tạo摟 + 衣 + 裳 · lâu + y + thường nghĩa thành phần: lâu + y + thường Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 用手攏著,提起衣裳。如:「新娘的婚紗太長,進禮車時,新郎幫忙摟衣裳。」EngCihui 摟衣裳 ōu yīshang v.o. hold up the lower part of one's gown