摧折

cuī shé tồi chiết

Hán Việt: tồi chiết · Pinyin: cuī shé

Tổng quan

書 1. bẻ gãy; tách rời; phân cách; ngắt mạch (điện); cú đấm choáng váng。折斷。 2. đè nén; ngăn trở; thất bại; làm mất tác dụng; làm vỡ mộng。挫折。

Cấu tạo: (tồi) + (chiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 1. bẻ gãy; tách rời; phân cách; ngắt mạch (điện); cú đấm choáng váng。折斷。 2. đè nén; ngăn trở; thất bại; làm mất tác dụng; làm vỡ mộng。挫折。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.摧毀、折斷。南朝梁.劉勰《文心雕龍.檄移》:「使百尺之衝,摧折於咫書,萬雉之城,顛墜於一檄也。」唐.李山甫〈柳〉詩一○首之四:「只為摭樓又拂橋,被人摧折好枝條。」 2.挫折。唐.韓愈〈縣齋有懷〉詩:「蹉跎顏遂低,摧折氣愈下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 折断大风摧折枝干; 打击;挫折摧折恶类。
  • Tân Hoa Tự Điển ①折断大风摧折枝干。②打击;挫折摧折恶类。

Eng

  • Cihui 摧折 uīzhé v. 1. break; snap 2. frustrate; subdue 3. reverse 4. destroy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

护持