护持

hù chíhộ trì

Hán Việt: hộ trì · Pinyin: hù chí

Tổng quan

bảo vệ: duy trì/giữ gìn/gìn giữ/yêu mến chăm sóc

新华 · Tân Hoa Đại lục

保护维持:交通要道要派专人~; 爱护照料:她像姐姐似的~我。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

保護支持。《三國演義》第五四回:「國老曰:『玄德寬心:吾為公告國太,令作護持。』」《初刻拍案驚奇》卷二八:「且說那馮公自中三元以後,任官累典名藩,到處興利除害,流播美政,護持佛教,不可盡述。」

Cấu tạo: 護 (hộ) + 持 (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo vệ: duy trì/giữ gìn/gìn giữ/yêu mến chăm sóc
  • Tần suất từ duy trì; giữ gìn; gìn giữ; yêu mến chăm sóc
  • Biên soạn v. shield and sustain

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保护维持:交通要道要派专人~; 爱护照料:她像姐姐似的~我。

Eng

  • Cihui 護持 ùchí v. shield and sustain
  • Tần suất từ v. shield and sustain

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

摧折 · 摧残