摧毀的
tồi hủy đích
Hán Việt: tồi hủy đích
Tổng quan
héo, tàn úa (cây cỏ, hoa lá...), làm khô héo, làm héo hắt, làm bối rối
Nghĩa
Việt
- Cihui héo, tàn úa (cây cỏ, hoa lá...), làm khô héo, làm héo hắt, làm bối rối