摧陷廓清

cuī xiàn kuò qīng tồi hãm khuếch thanh

Hán Việt: tồi hãm khuếch thanh · Pinyin: cuī xiàn kuò qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (tồi) + (hãm) + (khuếch) + (thanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 破壞並加以掃蕩清除。比喻一掃由來已久的積弊。唐.李漢〈唐吏部侍郎昌黎先生諱愈文集序〉:「先生於文,摧陷廓清之功,比於武事,可謂雄偉不常者矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摧陷:摧毁;廓清:肃清。攻破敌阵,肃清残敌。比喻写文章打破陈规。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.攻克强敌并加以扫荡。亦喻破除陈言。
  • Tân Hoa Tự Điển 摧陷摧毁;廓清肃清。攻破敌阵,肃清残敌。比喻写文章打破陈规。

Eng

  • Cihui 摧陷廓清 uīxiànkuòqīng f.e. defeat and completely wipe out