摩伽陀国

ma già đà quốc

Hán Việt: ma già đà quốc

Tổng quan

MA GIÀ ĐÀ QUỐC Phật giáo ngữ. Tức là nước Ma-kiệt-đà. Đề-đa-ca trong CĐTĐL q. 1 ghi: 第五祖提多迦者,摩伽陀國人也。 Tổ thứ năm Đề-đa-ca là người nước Ma-già-đà.

Cấu tạo: (ma) + (già) + (đà) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MA GIÀ ĐÀ QUỐC Phật giáo ngữ. Tức là nước Ma-kiệt-đà. Đề-đa-ca trong CĐTĐL q. 1 ghi: 第五祖提多迦者,摩伽陀國人也。 Tổ thứ năm Đề-đa-ca là người nước Ma-già-đà.