摩拏罗

ma noa la

Hán Việt: ma noa la

Tổng quan

MA-NÔ-LA S: manorata, (Manorhita) Img: 22.png Tổ thứ 22 của Thiền tông Ấn Ðộ, sống vào đầu thế kỷ thứ 9 sau Phật niết-bàn. Ngài dòng Sát-đế-lợi ở nước Na-đề, cha là Thường Tự Tại vua nước này. Ngài là con thứ ba của Vua, khi sanh ra có nhiều điềm lạ, nên Vua không dám lấy việc thế tục ràng buộc. Khi gặp Tổ Bà-tu-bàn-đầu, Ngài được ba mươi tuổi, vua cha cho phép xuất gia theo Tổ. Sau Ngài được Tổ t…

Cấu tạo: (ma) + (noa) + (la)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MA-NÔ-LA S: manorata, (Manorhita) Img: 22.png Tổ thứ 22 của Thiền tông Ấn Ðộ, sống vào đầu thế kỷ thứ 9 sau Phật niết-bàn. Ngài dòng Sát-đế-lợi ở nước Na-đề, cha là Thường Tự Tại vua nước này. Ngài là con thứ ba của Vua, khi sanh ra có nhiều điềm lạ, nên Vua không dám lấy việc th…