摩擦电

ma sát điện

Hán Việt: ma sát điện

Tổng quan

điện ma sát tính điện ma sát, hiện tượng điện ma sát

新华 · Tân Hoa Đại lục

兩物體之間互相摩擦,會造成電荷移轉,因而帶電。若其中之一帶正電,則另一物體帶等量的負電。

Cấu tạo: 摩 (ma) + 擦 (sát) + 電 (điện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điện ma sát
  • Tần suất từ điện ma sát tính điện ma sát, hiện tượng điện ma sát

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi triboelectric

Eng

  • Tần suất từ triboelectric

Từ liên quan

Gần nghĩa

摩擦力 · 摩擦声 · 摩擦学 · 摩擦的 · 摩擦计 · 摩擦音 · 摩擦 · 摩擦作声