摩擦電
ma sát điện
Hán Việt: ma sát điện
Tổng quan
điện ma sát tính điện ma sát, hiện tượng điện ma sát
Nghĩa
Việt
- Cihui điện ma sát tính điện ma sát, hiện tượng điện ma sát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩物體之間互相摩擦,會造成電荷移轉,因而帶電。若其中之一帶正電,則另一物體帶等量的負電。