摩竭陀国

ma kiệt đà quốc

Hán Việt: ma kiệt đà quốc

Tổng quan

MA KIỆT ĐÀ QUỐC Phật giáo ngữ. Còn gọi: Nước Ma-kiệt-đề, nước Ma-già-đà. Gọi tắt: Ma-kiệt. Tên nước Trung Ấn Độ thời xưa, vị trí nay là bang Bihàr thuộc nam Ấn Độ. Ma-ha Ca-diếp, tổ thứ nhất của Thiền tông Ấn Độ là người Thành Vương Xá của nước này. Phật Thích-ca-mâu-ni từng ở nước này truyền bá đạo pháp. Sự tích "Ma-kiệt đóng cửa thất" mà nhà thiền thường dùng là phát sanh từ đây. Thắng Nhân Hàm…

Cấu tạo: (ma) + (kiệt) + (đà) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MA KIỆT ĐÀ QUỐC Phật giáo ngữ. Còn gọi: Nước Ma-kiệt-đề, nước Ma-già-đà. Gọi tắt: Ma-kiệt. Tên nước Trung Ấn Độ thời xưa, vị trí nay là bang Bihàr thuộc nam Ấn Độ. Ma-ha Ca-diếp, tổ thứ nhất của Thiền tông Ấn Độ là người Thành Vương Xá của nước này. Phật Thích-ca-mâu-ni từng ở nư…